Inox 302 Cuộn và Tấm – AMS 5516, UNS S30200

Inox 302 Cuộn và Tấm – AMS 5516, UNS S30200

Inox 302 là một loại thép không gỉ thể hiện khả năng chống ăn mòn cao. Đó là loại không từ tính và cũng không thể làm cứng bằng cách xử lý nhiệt. Nó thường được sử dụng trong điều kiện ủ và được ghi nhận vì tính dễ chế tạo và định hình.

TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT

  • UNS S30200
  • AMS 5516
  • ASTM A 666
  • ASTM A 240
  • ASME SA 240
  • ASME SA 666
  • PWA-LCS
  • GE-S400/1000
  • RR SABRe Edition 2
  • DFARS Compliant

TÊN THƯƠNG MẠI

  • ATI 302 (™ Allegheny Technologies)

ỨNG DỤNG CƠ BẢN

  • Ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát
  • Áp suất bao gồm các ứng dụng
  • Ứng dụng vệ sinh hoặc Cryogenic

Thành phần hoá học của thép không rỉ, Inox 302

Thành Phần Tỷ lệ % tối đa
302 304 304L 305
Carbon 0.150 0.080 0.030 0.120
Manganese 2.000 2.000 2.000 2.000
Phosphorus 0.045 0.045 0.045 0.045
Sulfur 0.030 0.030 0.030 0.030
Silicon 0.750 0.750 0.750 0.750
Chromium 17.000
19.000
18.000
20.000
18.000
20.000
17.000
19.000
Nickel 8.000
10.000
8.000
10.500
8.000
12.000
10.500
13.000
Aluminum 0.100 0.100 0.100

Tính chất vật lý của thép không gỉ, Inox 302

  • Mật độ: 0,29 lb / in³ (8,03 g / cm³)
  • Mô đun Độ co dãn trong căng thẳng 29 x 106 psi (200 GPa)

Hệ số tuyến tính của sự giãn nở nhiệt

Dải nhiệt Hệ số giãn nở
°C °F mm/mm/°C in/in/°F · 10⁶
20 – 100 68 – 212 16.6 · 10-6 9.2 · 10-6
20 – 870 68 – 1600 19.8 · 10-6 11 · 10-6

Dẫn nhiệt

Dải nhiệt W/m · K Btu/(hr/ft²/in/°F)
°C °F
100 212 16.3 9.4
500 932 21.4 12.4

Nhiệt dung riêng

°C °F J/kg °K Btu/lb/°F
0-100 32-212 500 0.12

Tính thấm từ

  • H / m Annealed 1,02 Max @ 200 H

Điện trở suất

°C °F Microhm-cm MIcrohm-in.
20 68 72 28.3
100 212 78 30.7
200 392 86 33.8
400 752 100 39.4
600 1112 111 43.7
800 1472 121 47.6
900 1652 126 49.6

Thuộc tính cơ học và Ứng suất của thép không rỉ, Inox 302

Thuộc tính 302,304 304L 305
0.2% Offset Yield Strength, psi (MPa) 30,000 (205) 25,000 (170) 25,000 (170)
Ultimate Tensile Strength, psi (MPa) 75,000 (515) 70,000 (485) 70,000 (485)
Percent Elongation in 2 in. (51 mm) 40.0 40.0 40.0
Hardness, Max., Brinell (RB) 201 (92) 201 (92) 183 (88)

Công ty TNHH Kim Loại G7

Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép & các kim loại đặc biệt khác…

Hàng có sẵn – Giá cạnh tranh – Phục vụ tốt

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline 1: 0902 303 310

Hotline 2: 0909 304 310

Website: g7m.vn

STK: 7887 7888, ACB: HCM

CHÚNG TÔI CŨNG CUNG CẤP

  LÁP ĐẶC INOX 316/316L
+ Láp Đặc Ngắn : LÁP ĐẶC INOX 316/316L 0 VNĐ Láp đặc inox 304, INOX 316, 201
Đường kính : Ø 20,30,31,34,35,37.40.44.5.50.6,57,63,75,82.6,110,114,120,127,139,140,160MM
Chiều dài : ≤ 6.1 m
Mác thép : 304, 304L, 316, 316L, 201
Tiêu chuẩn : SUS / ASTM / DIN / jis/
Bề mặt : 2B/BA
Chất lượng : Loại 1
Xuất xứ : Nhật Bản, Ấn Độ, …
Ứng dụng : Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu
Điều kiện thanh toán : TM hoặc chuyển khoản STK: 7887 7888, ACB: HCM
Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng
CÔNG TY KIM LOẠI G7 chuyên cung cấp Inox 316, LÁP ĐẶC INOX 316/316L 70000 VNĐL , Láp đặc inox 304, 316, 201, Lap dat Inox 304L, tấm Inox 304, cuộn Inox 304, ống Inox 304, mua bán Inox 304, giá Inox 304
Tình trạng: Có hàng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *