Site icon Kim Loại G7

Thành phần hóa học của Inox SUS630

50,000 
Sale!
Original price was: 85,000 ₫.Current price is: 79,000 ₫.
20,000 
20,000 

Thành phần hóa học của Inox SUS630 và ảnh hưởng đến tính chất cơ học

Inox SUS630 (hay còn gọi là thép không gỉ 17-4PH) là một loại thép không gỉ martensitic được hóa bền bằng kết tủa, có thành phần hóa học đặc biệt giúp cân bằng giữa độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và tính gia công. Trong bài viết này, chúng ta sẽ phân tích chi tiết thành phần hóa học của Inox SUS630, cách các nguyên tố ảnh hưởng đến tính chất cơ lý và ứng dụng thực tế của vật liệu này.

???? Xem thêm: Inox SUS630 là gì?

1. Bảng thành phần hóa học của Inox SUS630

Dưới đây là thành phần hóa học tiêu chuẩn của Inox SUS630 theo ASTM A564:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Vai trò trong hợp kim
C (Carbon) ≤ 0.07 Giúp tăng độ cứng và độ bền nhưng làm giảm độ dẻo dai.
Cr (Chromium) 15.0 – 17.5 Cải thiện khả năng chống ăn mòn và tăng độ cứng.
Ni (Niken) 3.0 – 5.0 Ổn định pha austenite, tăng độ dẻo dai và chống ăn mòn.
Cu (Đồng) 3.0 – 5.0 Giúp hóa bền kết tủa, tăng độ bền cơ học.
Nb (Niobium) / Ta (Tantalum) 0.15 – 0.45 Kiểm soát quá trình kết tủa pha cứng, cải thiện tính chất cơ lý.
Si (Silicon) ≤ 1.00 Cải thiện khả năng chống oxy hóa và tăng độ bền nhiệt.
Mn (Mangan) ≤ 1.00 Hỗ trợ quá trình khử oxy, cải thiện tính gia công.
P (Phốt pho) ≤ 0.04 Hàm lượng thấp để tránh giòn và ăn mòn liên kết hạt.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.03 Giảm ma sát khi gia công nhưng quá nhiều sẽ làm giảm độ bền.

???? Tham khảo: Đặc tính kỹ thuật của Inox SUS630

2. Ảnh hưởng của các nguyên tố đến tính chất cơ học của Inox SUS630

???? 2.1. Chromium (Cr) – Tăng cường khả năng chống ăn mòn

???? Tham khảo: Khả năng chống ăn mòn của Inox SUS630

???? 2.2. Nickel (Ni) – Ổn định pha Austenite, tăng độ dẻo dai

???? Xem thêm: So sánh Inox SUS630 với Inox 304, Inox 316

???? 2.3. Đồng (Cu) – Giúp hóa bền kết tủa

???? Tham khảo: Cách xử lý nhiệt Inox SUS630

???? 2.4. Niobium (Nb) / Tantalum (Ta) – Kiểm soát quá trình kết tủa

???? 2.5. Carbon (C) – Ảnh hưởng đến độ cứng

???? Xem thêm: Cách gia công Inox SUS630

3. So sánh thành phần hóa học của Inox SUS630 với Inox SUS420J2 và Inox SUS440C

Thành phần (%) Inox SUS630 Inox SUS420J2 Inox SUS440C
Cr (Chromium) 15.0 – 17.5 12.0 – 14.0 16.0 – 18.0
Ni (Nickel) 3.0 – 5.0 ≤ 0.75 ≤ 0.75
Cu (Đồng) 3.0 – 5.0
C (Carbon) ≤ 0.07 0.26 – 0.40 0.95 – 1.20
Nb/Ta 0.15 – 0.45
Độ cứng tối đa (HRC) 44 HRC 50 HRC 60 HRC
Khả năng chống ăn mòn Tốt Trung bình Tốt hơn 420J2 nhưng kém hơn SUS630

???? Tham khảo: So sánh Inox SUS630 với Inox SUS420J2 và Inox SUS440C

4. Kết luận

Inox SUS630 có thành phần hóa học đặc biệt, giúp cân bằng giữa độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn.
Sự kết hợp giữa Cr, Ni, Cu và Nb/Ta giúp vật liệu có khả năng hóa bền kết tủa, lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu cường độ cao.
So với các loại thép không gỉ khác như SUS420J2 và SUS440C, SUS630 có độ bền cao hơn và chống ăn mòn tốt hơn.

???? Xem thêm: Giá Inox SUS630

???? Thông tin liên hệ

CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN

Họ và Tên: Nguyễn Thị Tú Vân
Số Điện Thoại: 0898 316 304 - 0888 316 304
Email: kimloaig7@gmail.com
Web: g7m.vn
  kimloaig7.com
  vattukimloai.org
  vattukimloai.net

BẢNG GIÁ THAM KHẢO







    ???? Bài viết liên quan

    Thép Không Gỉ F6NM: Đặc Tính, Ứng Dụng, Giá & So Sánh Chi Tiết

    Hiểu rõ tầm quan trọng của vật liệu trong ngành công nghiệp, bài viết này [...]

    Thép Không Gỉ 022Cr19Ni10N: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Thành Phần & Báo Giá Tốt Nhất

    Thép không gỉ 022Cr19Ni10N đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

    Thép 1.1193: Đặc Tính, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt & So Sánh Với Thép C45

    Thép 1.1193 là chìa khóa cho các ứng dụng kỹ thuật chính xác, nơi độ [...]

    Thép SKH59: Thép Gió Tốc Độ Cao, Đặc Tính, Ứng Dụng & So Sánh

    Trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn mẫu và cơ khí chính xác, việc lựa [...]

    Thép Không Gỉ SAE 51420: Đặc Tính, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt & So Sánh

    Thép không gỉ SAE 51420 là một vật liệu then chốt trong ngành công nghiệp [...]

    Thép Không Gỉ X4CrNiMo16-5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng & So Sánh (17-4PH)

    Việc hiểu rõ về Thép không gỉ X4CrNiMo16-5-1 là yếu tố then chốt để nâng [...]

    Nhôm 1100 là gì? Giá nhôm 1100 bao nhiêu? 0909 304 310

    Nhôm 1100 là gì? Giá nhôm 1100 bao nhiêu? 0909 304 310 Nhôm 1100 là [...]

    Đồng CW451K: Bảng Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng & Đặc Tính Kỹ Thuật

    Việc nắm vững thông tin về đồng CW451K là yếu tố then chốt để tối [...]

    Exit mobile version