Láp Titan Gr23: Mua Ở Đâu? Ứng Dụng Y Tế & Hàng Không, Giá Tốt

Trong thế giới vật liệu kỹ thuật, Láp Titan Gr23 đóng vai trò then chốt, [...]

Láp Titan Gr12: Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn, Ứng Dụng Trong Hàng Không Vũ Trụ

Ứng dụng của Láp Titan Gr12 trong ngành công nghiệp hiện đại ngày càng trở [...]

Láp Titan Gr11: Bảng Giá, Mua Ở Đâu? Ứng Dụng, Ưu Điểm Vượt Trội

Láp Titan Gr11 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật đòi [...]

Láp Titan Gr7: Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn – Giải Pháp Cho Ngành Công Nghiệp

Khám phá sức mạnh vượt trội của Láp Titan Gr7 – vật liệu không thể [...]

Láp Titan Gr5: Giải Pháp Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Cho Ứng Dụng Cơ Khí

Để đáp ứng nhu cầu khắt khe về hiệu suất và độ bền trong các [...]

Láp Titan Gr4: Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn – Ứng Dụng & Báo Giá Tốt

Láp Titan Gr4 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

Láp Titan Gr3: Báo Giá, Mua Bán, Gia Công Theo Yêu Cầu, Uy Tín!

Láp Titan Gr3 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật nhờ [...]

Láp Titan Gr2: Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn, Ứng Dụng Hàng Không & Y Tế

Ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, Láp Titan Gr2 đóng vai trò [...]

Titan Gr4 | CP Grade 4 Titanium Tấm, Cuộn, Ống, Tròn đặc (Láp Đặc)

Commercially Pure = CP Titanium, Titan tinh khiết thương phẩm hoặc CP Titanium không phải là Titan hợp kim, Titan Gr4 là loại CP mạnh nhất, với năng suất tối thiểu 480 MPa (70ksi) và có hàm lượng oxy và sắt cao nhất cho phép. Vật liệu này có đặc tính chống ăn mòn và chống mài mòn cũng như độ bền cao.

TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT

  • UNS R50700
  • AMS 4901
  • AMS 4921
  • ASTM B 265
  • ASTM B 348
  • ASTM F 67
  • MIL-T-9046
  • MIL-T-9047

ỨNG DỤNG CƠ BẢN

  • Các thành phần động cơ phản lực
  • Chốt hàng không
  • Nhà máy chế biến và khử muối biển và hóa chất
  • Giếng xử lý chất thải ăn mòn
  • Sản xuất bột giấy

Thành phần hoá học của Titan Gr4

  N C O Fe H Ti Other
MIN
MAX 0.05 0.08 0.4 0.5 0.015 Balance 0.4

Tính chất vật lý của Titan Gr4

  T (°F) T (°C) Value Value (SI)
Density 0.1630 lb/in³ 4.512 g/cm3
Beta Transus 1715-1765 935-963
Alpha Transus 1635-1685 891-918
Melting (liquidus) Point 3000-3040 1649-1671
Specific Heat 73 23F) 0.1250 Btu/°F
Modules of Elasticity T (°F)
Electrical Resistivity 73 23F) 3.93 μΩ∙in .100 μΩ∙m
Modules of Elasticity 15.0 x 10³ ksi 10.3 x 104 MPa

Tính chất cơ học của lớp Titan Gr4

Room Temperature Mechanical Properties UTS

Ksi (MPa)

YS

Ksi (MPa)

%EI %RA
Specified Properties 80 (550) 70 (480) 15 30
Typical Properties  95-100 (655-690) 70-92

(480-635)

20-25 38-51
Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo