Nhôm V-1469: Báo Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu? Đặc Tính & Gia Công

Khám phá sức mạnh vượt trội của Nhôm V-1469: Vật liệu không thể thiếu cho [...]

Nhôm V-1464: Đặc Tính, Ứng Dụng, Bảng Giá & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Việc nắm vững thông tin về Nhôm V-1464 là yếu tố then chốt để tối [...]

Nhôm V-1461: Báo Giá, Đặc Tính Kỹ Thuật, Ứng Dụng & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Trong lĩnh vực Kim Loại G7, việc hiểu rõ đặc tính và ứng dụng của [...]

Nhôm 8176: Đặc Tính, Ứng Dụng, Ưu Điểm & Báo Giá Tốt Nhất

Nhôm 8176 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng đòi hỏi độ [...]

Nhôm 8091: Hợp Kim Nhôm Lithi Hiệu Năng Cao Ứng Dụng Hàng Không Vũ Trụ

Ứng dụng của Nhôm 8091 ngày càng trở nên quan trọng trong ngành công nghiệp [...]

Nhôm 8090: Hợp Kim Hàng Không Vũ Trụ, Độ Bền Cao, Ứng Dụng & Ưu Điểm

Trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ và quốc phòng, việc tìm kiếm vật [...]

Nhôm 8030: Hợp Kim Cường Độ Cao, Ứng Dụng Hàng Không & Gia Công CNC

Nhôm 8030 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong ngành công [...]

Nhôm 8025: Hợp Kim Nhôm Độ Bền Cao, Ứng Dụng Trong Hàng Không, Giá Tốt

Nhôm 8025 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong các ứng [...]

Nhôm và hợp kim nhôm là gì?

Hợp kim nhôm là một hợp chất bao gồm chủ yếu là nhôm mà các yếu tố khác đã được thêm vào. Hợp kim được tạo ra bằng cách trộn các yếu tố khi nhôm được làm nóng chảy (lỏng), làm nguội thành một dung dịch rắn đồng nhất. Các nguyên tố khác có thể chiếm tới 15% lượng hợp kim theo khối lượng. Các nguyên tố được thêm vào bao gồm sắt, đồng, magiê, silic, và kẽm. Việc bổ sung các yếu tố cho nhôm cho phép độ bền được cải thiện của hợp kim, tính khả thi, chống ăn mòn, độ dẫn điện, và / hoặc mật độ, so với phần tử kim loại tinh khiết.

DANH MỤC CÁC LOẠI NHÔM HỢP KIM

Đây là danh sách một số loại nhôm hoặc hợp kim nhôm quan trọng.

  • AA-8000: dùng để xây dựng dây điện theo Bộ luật Điện Quốc gia
  • Al-Li (lithium, đôi khi thủy ngân)
  • Alnico (nhôm, niken, đồng)
  • Duralumin (đồng, nhôm)
  • Magnalium (5% magiê)
  • Magnox (magiê oxit, nhôm)
  • Nambe (nhôm cộng với 7 kim loại khác không xác định)
  • Silumin (nhôm, silicon)
  • Zamak (kẽm, nhôm, magiê, đồng)
  • Nhôm tạo thành các hợp kim phức tạp khác với magiê, mangan và platin

CÁC ĐẶT TÊN CHO HỢP KIM NHÔM

Hợp kim có tên phổ biến, nhưng chúng có thể được xác định bằng cách sử dụng một số có bốn chữ số.

Số đầu tiên của con số xác định lớp học hoặc một loạt hợp kim.

  • 1xxx – Nhôm tinh khiết thương mại cũng có một số nhận dạng số bốn chữ số. Hợp kim Series 1xxx được làm bằng nhôm tinh khiết 99 phần trăm hoặc cao hơn.
  • 2xxx – Nguyên tố hợp kim chính trong chuỗi 2xxx là đồng. Xử lý nhiệt các hợp kim này cải thiện sức mạnh của chúng.
  • Các hợp kim này mạnh và cứng, nhưng không chống ăn mòn như các hợp kim nhôm khác, do đó chúng thường được sơn hoặc phủ để sử dụng. Hợp kim máy bay phổ biến nhất là 2024.
  • 3xxx – Nguyên tố hợp kim chính trong loạt này là mangan, thường với một lượng magiê nhỏ hơn. Các hợp kim phổ biến nhất từ loạt bài này là 3003, có thể sử dụng được và vừa phải.
  • 3003 được sử dụng để làm dụng cụ nấu ăn. Hợp kim 3004 là một trong những hợp kim được sử dụng để chế tạo lon nhôm cho đồ uống.
  • 4xxx – Silicon được thêm vào nhôm để làm hợp kim 4xxx. Điều này làm giảm điểm nóng chảy của kim loại mà không làm cho nó trở nên giòn. Loa này được sử dụng để làm dây hàn. Hợp kim 4043 được sử dụng để làm các hợp kim phụ để hàn ô tô và các yếu tố kết cấu.
  • 5xxx – Nguyên tố hợp kim chính trong chuỗi 5xxx là magiê. Các hợp kim này rất bền, hàn và chống ăn mòn đường biển. Các hợp kim 5xxx được sử dụng để làm các bình áp lực và bể chứa và cho các ứng dụng hàng hải khác nhau. Hợp kim 5182 được sử dụng để làm nắp lon nước giải khát nhôm. Vì vậy, lon nhôm thực sự bao gồm ít nhất hai hợp kim!
  • 6xxx – Silic và magiê có trong các hợp kim 6xxx. Các yếu tố kết hợp để tạo thành magiê silic. Các hợp kim này là formable, hàn, và heatable treatable. Chúng có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền vừa phải. Các hợp kim phổ biến nhất trong loạt này là 6061, được sử dụng để làm khung xe tải và thuyền. Các sản phẩm đùn từ dòng 6xxx được sử dụng trong kiến trúc và tạo ra iPhone 6.
  • 7xxx – Kẽm là nguyên tố hợp kim chính trong chuỗi bắt đầu bằng số 7.

hợp kim nhôm quan trọng là 7050 và 7075, cả hai đều dùng để chế tạo máy bay.

Công ty TNHH Kim Loại G7

Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép & các kim loại đặc biệt khác…

Hàng có sẵn – Giá cạnh tranh – Phục vụ tốt

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline 1: 0902 303 310

Hotline 2: 0909 304 310

Website: g7m.vn

STK: 7887 7888, ACB: HCM

CHÚNG TÔI CŨNG CUNG CẤP:

NHÔM 7075 | NHÔM 6061 | NHÔM 5052 | NHÔM 5083 | NHÔM 1050 | NHÔM 1060 | NHÔM 1070 | NHÔM 1100 | TẠI G7M.VN

Thép X8Ni9: Ứng Dụng, Đặc Tính, Tiêu Chuẩn Và Khả Năng Hàn

Thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ thuật cryogenic [...]

Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng, Và Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về thành phần và đặc tính [...]

Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt, Độ Bền

Thép X40CrMoV5-1 là mác thép công cụ được ứng dụng rộng rãi, đóng vai trò [...]

Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt Tối Ưu

Thép X38CrMoV5-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nóng quan trọng [...]

Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & So Sánh SKD61

Thép X37CrMoW5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi [...]

Thép X32CrMoV3-3: Báo Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Quy Trình Nhiệt Luyện

Nắm vững thông tin về Thép X32CrMoV3-3 là yếu tố then chốt để nâng cao [...]

Thép X30WCrV93: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt Và So Sánh Với Thép D2

Trong ngành gia công cơ khí chính xác, Thép X30WCrV93 đóng vai trò then chốt, [...]

Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt & Giá Tốt

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Thép X201CrW12 trong ngành công nghiệp chế [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo