Nhôm V-1469: Báo Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu? Đặc Tính & Gia Công

Khám phá sức mạnh vượt trội của Nhôm V-1469: Vật liệu không thể thiếu cho [...]

Nhôm V-1464: Đặc Tính, Ứng Dụng, Bảng Giá & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Việc nắm vững thông tin về Nhôm V-1464 là yếu tố then chốt để tối [...]

Nhôm V-1461: Báo Giá, Đặc Tính Kỹ Thuật, Ứng Dụng & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Trong lĩnh vực Kim Loại G7, việc hiểu rõ đặc tính và ứng dụng của [...]

Nhôm 8176: Đặc Tính, Ứng Dụng, Ưu Điểm & Báo Giá Tốt Nhất

Nhôm 8176 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng đòi hỏi độ [...]

Nhôm 8091: Hợp Kim Nhôm Lithi Hiệu Năng Cao Ứng Dụng Hàng Không Vũ Trụ

Ứng dụng của Nhôm 8091 ngày càng trở nên quan trọng trong ngành công nghiệp [...]

Nhôm 8090: Hợp Kim Hàng Không Vũ Trụ, Độ Bền Cao, Ứng Dụng & Ưu Điểm

Trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ và quốc phòng, việc tìm kiếm vật [...]

Nhôm 8030: Hợp Kim Cường Độ Cao, Ứng Dụng Hàng Không & Gia Công CNC

Nhôm 8030 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong ngành công [...]

Nhôm 8025: Hợp Kim Nhôm Độ Bền Cao, Ứng Dụng Trong Hàng Không, Giá Tốt

Nhôm 8025 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong các ứng [...]

Nhôm 1050: Thuộc tính chế tạo và Ứng dụng

Hợp Kim Nhôm 1050 là loại nhôm phổ biến cho nhiều việc khác nhau của kim loại chung, nơi sức mạnh vừa phải được đáp ứng. Hợp kim nhôm 1050 được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ dẻo cao và bề mặt có độ phản chiếu cao (Nhôm Phản Quang).

Thành phần hóa học của Nhôm A1050

Thành phần hóa học

Tỷ lệ %

Cu

0-0.05

Mg

0-0.05%

Si

0-0.25%

Fe

0-0.4%

Mn

0-0.05%

Zn

0-0.07%

Ti

0-0.05%

Al

Balance

Thuộc tính cơ học của Hợp Kim Nhôm A1050

Độ cứng

H12

H14

H16

H18

0

Proof Stress 0.2% (MPa)

85

105

120

140

35

Tensile Strength (MPa)

100

115

130

150

80

Shear Strength (MPa)

60

70

80

85

50

Elongation A5 (%)

12

10

7

6

42

Hardness Vickers (HV)

30

36

44

20

Tính chất vật lý của Nhôm 1050

Thuộc tính

Giá trị

Tỷ trọng

2.71 kg/m3

Điểm sôi

650°C

Modulus of Elasticity

71 Gpa

Dẫn điện

0.0282×10-6 Ω.m

Thermal Conductivity

222 W/m.K

Hệ số giãn nở

24×10-6 /K

Khả năng hàn của Nhôm A1050

Khi hàn Nhôm 1050 dùng dây hàn 1050 luôn hoặc dây hàn bù được đề xuất là 1100. Đối với hợp kim Nhôm 5083 và 5086 hoặc hợp kim từ Series 7xxx, dây hàn được đề nghị là 5356. Đối với Nhôm hợp kim loại khác sử dụng mác 4.043 làm dây hàn bù.

Khả năng Chế Tạo của Nhôm 1050

Gia công

Đánh giá

Workability – Cold

Excellent

Machinability

Poor

Weldability – Gas

Excellent

Weldability – Arc

Excellent

Weldability – Resistance

Excellent

Brazability

Excellent

Solderability

Excellent

Độ cứng của Nhôm A1050

Hình thức phổ biến nhất cho nhôm hợp kim 1050 là O-Soft, loại nhôm mềm.

Nhôm 1050 dùng làm gì?

  • Thiết bị nhà máy quá trình hóa học
  • Container công nghiệp thực phẩm
  • Bột pháo hoa
  • Kiến trúc
  • Phản xạ đèn
  • Cáp vỏ bọc

Loại hình Sản phẩm có sẵn.

G7 Metals thường cung cấp hợp kim hợp kim nhôm 1050-H14 là:

  • Tấm với một lớp phủ PVC trên một mặt
  • Tấm vữa với một lớp phủ PVC trên một mặt
  • Cuộn

Lưu ý:

Dữ liệu này chỉ chỉ và không được xem như là một thay thế cho các đặc điểm kỹ thuật đầy đủ mà từ đó nó được rút ra. Đặc biệt, các yêu cầu tính chất cơ khác nhau với kích thước, sản phẩm khác nhau. Thông tin này được dựa trên hiểu biết và kinh nghiệm của chúng tôi.

Công ty TNHH Kim Loại G7

Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép & các kim loại đặc biệt khác…

Hàng có sẵn – Giá cạnh tranh – Phục vụ tốt

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline 1: 0902 303 310

Hotline 2: 0909 304 310

Website: g7m.vn

STK: 7887 7888, ACB: HCM

CHÚNG TÔI CŨNG CUNG CẤP:

NHÔM 7075 | NHÔM 6061 | NHÔM 5052 | NHÔM 5083 | NHÔM 1050 | NHÔM 1060 | NHÔM 1070 | NHÔM 1100 | TẠI G7M.VN

Thép X8Ni9: Ứng Dụng, Đặc Tính, Tiêu Chuẩn Và Khả Năng Hàn

Thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ thuật cryogenic [...]

Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng, Và Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về thành phần và đặc tính [...]

Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt, Độ Bền

Thép X40CrMoV5-1 là mác thép công cụ được ứng dụng rộng rãi, đóng vai trò [...]

Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt Tối Ưu

Thép X38CrMoV5-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nóng quan trọng [...]

Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & So Sánh SKD61

Thép X37CrMoW5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi [...]

Thép X32CrMoV3-3: Báo Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Quy Trình Nhiệt Luyện

Nắm vững thông tin về Thép X32CrMoV3-3 là yếu tố then chốt để nâng cao [...]

Thép X30WCrV93: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt Và So Sánh Với Thép D2

Trong ngành gia công cơ khí chính xác, Thép X30WCrV93 đóng vai trò then chốt, [...]

Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt & Giá Tốt

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Thép X201CrW12 trong ngành công nghiệp chế [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo