Thép không gỉ Duplex là gì?

Thép không gỉ Duplex bao gồm cả thép austenit và ferritic với các phần bằng nhau (Duplex = Austenit + Ferritic). Sự kết hợp này cho phép hợp kim bền hơn và cứng hơn so với các thép austenit tiêu chuẩn. Thép Duplex chứa hàm lượng cao của crom và nitơ, cho phép hợp kim duy trì khả năng hàn tốt và có khả năng chống ăn mòn và ăn mòn các ứng suất cao, dễ nứt.

Mác thép không gỉ Duplex, Austenitic-Ferritic.

Giải pháp thông minh với thép không gỉ Duplex

Đây được xem là sự thay thế khôn ngoan mà người Châu Âu (vốn chuộng hàng chất lượng cao) lựa chọn, đặc biệt hữu hiệu trong tình hình giá thép không gỉ leo thang do nickel khan hiếm.

Đó là loại thép DUPLEX đang được sử dụng ở Châu Âu thay cho loại thép truyền thống SUS 304, SUS 316L, 904L trong ngành công nghiệp sử dụng thép không gỉ làm bồn bể, bồn chịu áp lực, kiến trúc ngoài trời, cầu cảng….

Xét về giá cả, Duplex tương đương hoặc rẻ hơn giá của mác thép truyền thống, tuy nhiên với độ bền chịu lực gần gấp đôi, chúng ta có thể tiết kiệm vật tư bằng cách sử dụng độ dầy mỏng hơn khoảng 25-30% so với khi dùng mác thép truyền thống . Bằng cách này, có thể giảm sốlượng sử dụng tối thiểu 25-30%, cũng có nghĩa là giảm chi phí sản xuất tối thiểu khoảng 25-30% .

Duplex có khả năng chống ăn mòn hóa học tốt hơn mác thép truyền thống tương đương. Hàm lượng Nickel của Duplex chỉ chiếm 1.5%-5% nên giá cả của Duplex không bị ảnh hưởng bởi giá Nickel hiện nay đang rất biến động, tuy nhiên với hàm lượng Crôm cao, khống chế carbon thấp (0.02-0.03%), được bổ sung thêm Molybden, Mn, đặc biệt là Nitrogen, tất cả tạo nên những mác thép Duplex có khả năng chịu ăn mòn hoá học tuyệt vời.

Thép không gỉ Duplex: Hợp Kim Fe-Cr-Ni-(Mo)-N (Sự kết hợp giữa Feritic và Austenitic):

Cacbon được giữ ở mức độ thấp (C < 0.03%) Hàm lượng crom từ 21.00 đến 26.00%, hàm lượng niken từ 3.50 đến 8.00% và hợp kim này có thể chứa molypden(Mo) lên đến 4.50%. Loại này có cấu trúc hỗn hợp 50.00% ferritic và 50.00% austenitic và đat được hấu hết các ưu điểm của 2 cấu trúc này. Hợp kim này có từ tính, đạt độ dãn dài và độ uốn cao hơn thép không gỉ austenitic.
Hàm lượng Niken chính là yếu tố tạo nên sự khác biệt giữa Ferritic – Duplex – Austenitic. Chúng ta có thể xem minh họa như dưới đây:

Hàm lượng Niken ở trong Ferritic là rất thấp hoặc hầu như là không có. Vì vậy khi thêm hàm lượng Niken ít nhất là 6% vào Ferritic thì ta lại có Austenitic (Grade 300).

Khi ta thêm hàm lượng Niken khoảng 3% thì ta sẽ có cấu trúc Duplex.

Ứng dụng:

* Được dùng cho ngành hàng hải, đặc biệt là ở những nơi có nhiệt độ hơi cao

* Nhà máy hóa dầu, hóa chất

Ứng dụng của các loại Inox trong dòng Duplex:

Tên Kí hiệu UNS Hình dạng Ứng dụng cơ bản
S32304 Tấm,
ống thanh & đầu nối
Khả năng chống ăn mòn tương đương Inox 306L, nhưng có ứng suất uốn cao hơn. Đặc biệt hữu dụng trong môi trường của Acid Nitric ( HNO3).
Được sử dụng nhiều trong các ngành hàng hải, năng lượng, khai khoáng, hóa chất & thực phẩm.
2205 S31803
S32205
Tấm,
ống thanh & đầu nối
Khả năng chống ăn mòn cao hơn hẳn Inox 316L & 317L. Kết hợp với độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
Được dùng trong các thiết bị trao đổi nhiệt, khí làm sạch, bồn hóa chất, quạt công nghiệp, hàng hải & hóa dầu.
S32550 Tấm,
ống thanh & đầu nối
Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển, Acid và muối. Độ bền cao, khả năng chống mài mòn và hàn tốt.
S32750
S32760
S32520
Tấm,
ống thanh & đầu nối
Khả năng chống ăn mòn cực kì cao, dùng trong ngành hàng hải, môi trường khí Cloride và Acid.
Phù hợp cho các thiết bị trao đổi nhiệt, lò phản ứng và đường ống.

Tuỳ theo ứng dụng, nhà sản xuất khuyên dùng:

Mác thép thông  thường DUPLEX thay thế Ứng dụng cụ thể
304/304L LDX2101 bồn bể chứa khí đốt (biofuel), lò phản ứng hydrogen peroxide, chất lỏng nhẹ (mild liquid), bột mỳ, cao su, mật ong…
316/316L SAF 2304 , 2205
* nhiều ứng dụng có thể dùng LDX2101
hệ thống ống xử lý nước thải, cầu vượt …
904L SAF 2507
* nhiều ứng dụng có thể dùng SAF 2205
Bồn bể chứa hoá chất
310s 253MA, 353MA Thép chịu nhiệt ứng dụng nhiều trong ngành xi măng, nhiệt luyệt, lò hơi…

Nên sử dụng DUPLEX trong các ứng dụng:

  • Ứng dụng yêu cầu độ bền (durability), độ chịu lực (strength) cao.
  • Sản xuất bồn bể (tank), bồn áp lực (Pressure vessel), tháp (towers), khung (frames)
  • Nhiệt độ sử dụng: từ -30 oC đến +250 oC

Không nên sử dụng DUPLEX trong các trường hợp:

  • Thiết bị trong môi trường lạnh dưới – 30oC, hoặc môi trường nhiệt độ cao trên 250 oC.
  • Yêu cầu mức độ tạo hình cao
  • Nếu quý công ty cần thông tin về các công trình dự án đã ứng dụng DUPLEX, hoặc thông tin về DUPLEX, hoặc cần tư vấn để lựa chọn mác thép thay thế, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Đặc tính cơ bản:

  • Khả năng chống ăn mòn rất cao
  • Khả năng hàn và khả năng định hình tốt.
  • Khả năng hấp thụ năng lượng cao
  • Độ bền cao hơn hẳn so với thép Austenitic hoặc Ferritic. Vì vậy khi gia công các loại Inox thuộc dòng Duplex thì đòi hỏi máy móc thiết phải hoạt động ở công suất cao hơn.
Tiêu Chuẩn Tên Thép
EN ASTM NAME
1.4162 S32101 LDX 2101®
1.4662 S82441 LDX 2404®
1.4362 S32304 2304
1.4462 S32205/S31803 2205
1.4410 S32750 2507

Muốn gia công tốt thép duplex đòi hỏi phải hiểu đầy đủ về các loại thép không gỉ khác nhau thuộc họ Austenitic.

Công ty TNHH Kim Loại G7

Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép & các kim loại đặc biệt khác…

Hàng có sẵn – Giá cạnh tranh – Phục vụ tốt

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Hotline 1: 0902 303 310

Hotline 2: 0909 304 310

Website: g7m.vn

STK: 7887 7888, ACB: HCM

CHÚNG TÔI CŨNG CUNG CẤP

  LÁP ĐẶC INOX 316/316L
+ Láp Đặc Ngắn : LÁP ĐẶC INOX 316/316L 0 VNĐ Láp đặc inox 304, INOX 316, 201
Đường kính : Ø 20,30,31,34,35,37.40.44.5.50.6,57,63,75,82.6,110,114,120,127,139,140,160MM
Chiều dài : ≤ 6.1 m
Mác thép : 304, 304L, 316, 316L, 201
Tiêu chuẩn : SUS / ASTM / DIN / jis/
Bề mặt : 2B/BA
Chất lượng : Loại 1
Xuất xứ : Nhật Bản, Ấn Độ, …
Ứng dụng : Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu
Điều kiện thanh toán : TM hoặc chuyển khoản STK: 7887 7888, ACB: HCM
Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng
CÔNG TY KIM LOẠI G7 chuyên cung cấp Inox 316, LÁP ĐẶC INOX 316/316L 70000 VNĐL , Láp đặc inox 304, 316, 201, Lap dat Inox 304L, tấm Inox 304, cuộn Inox 304, ống Inox 304, mua bán Inox 304, giá Inox 304
Tình trạng: Có hàng
Thép X8Ni9: Ứng Dụng, Đặc Tính, Tiêu Chuẩn Và Khả Năng Hàn

Thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ thuật cryogenic [...]

Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng, Và Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về thành phần và đặc tính [...]

Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt, Độ Bền

Thép X40CrMoV5-1 là mác thép công cụ được ứng dụng rộng rãi, đóng vai trò [...]

Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt Tối Ưu

Thép X38CrMoV5-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nóng quan trọng [...]

Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & So Sánh SKD61

Thép X37CrMoW5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi [...]

Thép X32CrMoV3-3: Báo Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Quy Trình Nhiệt Luyện

Nắm vững thông tin về Thép X32CrMoV3-3 là yếu tố then chốt để nâng cao [...]

Thép X30WCrV93: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt Và So Sánh Với Thép D2

Trong ngành gia công cơ khí chính xác, Thép X30WCrV93 đóng vai trò then chốt, [...]

Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt & Giá Tốt

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Thép X201CrW12 trong ngành công nghiệp chế [...]

Thép X165CrMoV12: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh Với Thép D2 & Nhiệt Luyện

Trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn dập và dao cắt, Thép X165CrMoV12 đóng vai [...]

Thép X155CrVMo12-1: Thép Khuôn Dập Nguội, Độ Cứng Cao, Chống Mài Mòn – Mua Ở Đâu?

Việc lựa chọn đúng loại thép có ý nghĩa sống còn đối với độ bền [...]

Thép X153CrMoV12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá Thép Dụng Cụ Làm Khuôn Dập Nguội

Thép X153CrMoV12-1 là một loại thép công cụ hợp kim nguội đặc biệt quan trọng [...]

Thép X153CrMoV12: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện Và So Sánh Với SKD11

Trong ngành cơ khí chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp quyết định [...]

Thép X100CrMoV51: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội, Nhiệt Luyện & Mua Ở Đâu?

Thép X100CrMoV51 là một trong những loại thép công cụ được ứng dụng rộng rãi [...]

Thép X100CrMoV5: Tổng Quan, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt & So Sánh

Thép X100CrMoV5 là một trong những mác thép công cụ hợp kim nguội được ứng [...]

Thép USt37-3: Bảng Giá, So Sánh Với USt37-2, Ứng Dụng & Tiêu Chuẩn

Thép USt37-3 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật và xây [...]

Thép T30109: Tất Tần Tật Về Thành Phần, Ứng Dụng Và So Sánh Mác Thép

Thép T30109 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng đòi hỏi độ [...]

Thép T30108: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá Mới Nhất & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Hiểu rõ tính chất và ứng dụng của Thép T30108 là yếu tố then chốt [...]

Thép T30107: Bảng Giá, Thành Phần, Ứng Dụng & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Thép T30107 – vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng công nghiệp đòi [...]

Thép T30106: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & So Sánh Với Thép 304, 316

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về Thép T30106 là vô cùng [...]

Thép T30104: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & So Sánh (Inox T304, T316)

Trong ngành công nghiệp chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp có ý [...]

Thép T30103: Bảng Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & So Sánh (2024)

Thép T304 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng công nghiệp đòi [...]

Thép T30102: Bảng Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu Uy Tín, Chất Lượng Cao

Thép T30102 là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp, quyết định [...]

**Thép T20810**: Tính Chất, Ứng Dụng Khuôn Dập, So Sánh SKD11, Mua Ở Đâu?

Trong ngành công nghiệp cơ khí và chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù [...]

Thép SUP9M: Báo Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Thép SUP9M – loại thép lò xo với khả năng đàn hồi vượt trội, đóng [...]

Thép SUP9A: Đặc Tính, Ứng Dụng Lò Xo, Nhiệt Luyện & Báo Giá 2024

Thép SUP9A là một trong những loại thép lò xo được ứng dụng rộng rãi [...]

Thép SUP9: Tất Tần Tật Về Thép Lò Xo, Ứng Dụng, Thành Phần, Giá Tốt

Trong ngành cơ khí chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp, đặc biệt [...]

Thép SUP7: Đặc Tính, Ứng Dụng Lò Xo Chịu Lực, Báo Giá & So Sánh

Thép SUP7 – loại thép lò xo đàn hồi với khả năng chịu tải trọng [...]

Thép SUP6M: Báo Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu, So Sánh, Tiêu Chuẩn

Thép SUP6M là loại thép lò xo có vai trò then chốt trong ngành công [...]

Thép SUP6: Tất Tần Tật Về Thép Lò Xo, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

Thép SUP6 là loại thép lò xo có vai trò then chốt trong các ứng [...]

Thép SUP13: Báo Giá, Tính Chất, Ứng Dụng & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Thép SUP13 là một loại thép lò xo có vai trò then chốt trong ngành [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo