Nhôm V-1469: Báo Giá, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu? Đặc Tính & Gia Công

Khám phá sức mạnh vượt trội của Nhôm V-1469: Vật liệu không thể thiếu cho [...]

Nhôm V-1464: Đặc Tính, Ứng Dụng, Bảng Giá & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Việc nắm vững thông tin về Nhôm V-1464 là yếu tố then chốt để tối [...]

Nhôm V-1461: Báo Giá, Đặc Tính Kỹ Thuật, Ứng Dụng & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Trong lĩnh vực Kim Loại G7, việc hiểu rõ đặc tính và ứng dụng của [...]

Nhôm 8176: Đặc Tính, Ứng Dụng, Ưu Điểm & Báo Giá Tốt Nhất

Nhôm 8176 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng đòi hỏi độ [...]

Nhôm 8091: Hợp Kim Nhôm Lithi Hiệu Năng Cao Ứng Dụng Hàng Không Vũ Trụ

Ứng dụng của Nhôm 8091 ngày càng trở nên quan trọng trong ngành công nghiệp [...]

Nhôm 8090: Hợp Kim Hàng Không Vũ Trụ, Độ Bền Cao, Ứng Dụng & Ưu Điểm

Trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ và quốc phòng, việc tìm kiếm vật [...]

Nhôm 8030: Hợp Kim Cường Độ Cao, Ứng Dụng Hàng Không & Gia Công CNC

Nhôm 8030 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong ngành công [...]

Nhôm 8025: Hợp Kim Nhôm Độ Bền Cao, Ứng Dụng Trong Hàng Không, Giá Tốt

Nhôm 8025 đang ngày càng chứng minh vai trò không thể thiếu trong các ứng [...]

Nhôm 6033 là gì? Nhôm A6033 giá bao nhiêu?

Thành phần hóa học của Nhôm 6033

Bảng dưới đây cho thấy thành phần hóa học của hợp kim nhôm A6033-T8.

Element Content (%)
Aluminum, Al 93.45-97.3
Silicon, Si 0.80-1.3
Magnesium, Mg 0.70-1.3
Zinc, Zn 0.50-1
Iron, Fe ≤ 0.50
Bismuth, Bi 0.30-1
Copper, Cu 0.40-1
Titanium, Ti ≤ 0.15
Chromium, Cr ≤ 0.10
Manganese, Mn ≤ 0.050
Remainder (each) ≤ 0.050
Remainder (total) ≤ 0.15

Tính chất cơ học của Nhôm 6033

Các tính chất cơ học của hợp kim nhôm A6033-T8 được liệt kê dưới đây.

Properties Metric Imperial
Tensile strength (@diameter 12.7 mm/0.500 in) 400 MPa 58000 psi
Yield strength (@diameter 12.7 mm/0.500 in) 386 MPa 56000 psi
Elongation at break (@diameter 12.7 mm/0.500 in) 12% 12%
Elastic modulus 67 GPa 9720 ksi
Shear strength 262 MPa 38000 psi
Hardness, Brinell (@load 500 kg; thickness 10.0 mm/1100 lb;0.394 in) 115 115

Các ứng dụng của Nhôm A6033

Hợp kim nhôm A6033 được sử dụng chủ yếu trong các lĩnh vực sau:

  • Y tế – đối với điều chỉnh oxy
  • Giải trí – cho reel bay
  • Động cơ ôtô chạy bằng ôtô sau khi thị trường.

Tóm lại

Nhôm 6033 là loại hợp kim rèn có khả năng chịu nhiệt tốt với khả năng chống ăn mòn tốt và phản ứng anod hóa tuyệt vời. Nó có sức mạnh cao hơn hợp kim nhôm 6061 và có thể thay thế cho cả hai Nhôm 6061 và Nhôm 6262.

Nhôm 6033 có độ cứng cao, cải thiện gia công gia công, giảm thời gian chu trình, tăng tốc độ và nguồn cấp dữ liệu. Các thông số kỹ thuật sau đây sẽ cung cấp thêm chi tiết về hợp kim nhôm 6033.

Thép X8Ni9: Ứng Dụng, Đặc Tính, Tiêu Chuẩn Và Khả Năng Hàn

Thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ thuật cryogenic [...]

Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng, Và Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về thành phần và đặc tính [...]

Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt, Độ Bền

Thép X40CrMoV5-1 là mác thép công cụ được ứng dụng rộng rãi, đóng vai trò [...]

Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt Tối Ưu

Thép X38CrMoV5-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nóng quan trọng [...]

Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & So Sánh SKD61

Thép X37CrMoW5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi [...]

Thép X32CrMoV3-3: Báo Giá, Ưu Điểm, Ứng Dụng & Quy Trình Nhiệt Luyện

Nắm vững thông tin về Thép X32CrMoV3-3 là yếu tố then chốt để nâng cao [...]

Thép X30WCrV93: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Xử Lý Nhiệt Và So Sánh Với Thép D2

Trong ngành gia công cơ khí chính xác, Thép X30WCrV93 đóng vai trò then chốt, [...]

Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt & Giá Tốt

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Thép X201CrW12 trong ngành công nghiệp chế [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo